lấy
- Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.
- Lấy tiền trong ví ra trả.
- Lấy bút viết thư.
- Lấy quần áo rét ra mặc.
- Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng.
- Lấy thuyền đi chơi hồ.
- Lấy tài liệu viết bài.
- Lấy vé tàu.
- Lấy chữ kí.
- Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác.
- Lấy cắp.
- Lấy làm của riêng.
- Lấy đồn địch.
- Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó.
- Vào rừng lấy củi.
- Nuôi gà lấy trứng.
- Cho vay lấy lãi.
- Làm lấy thành tích.
- Tự tạo ra ở mình.
- Chạy lấy đà.
- Nghỉ lấy sức.
- Lấy giọng.
- Lấy lại tinh thần.
- (Khẩu ngữ) Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán.
- Con gà này bà lấy bao nhiêu?
- Lấy rẻ vài trăm đồng.
- Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó.
- Lấy công làm lãi.
- Lấy mét làm đơn vị.
- Lấy cớ ốm để nghỉ.
- Lấy tình cảm để cảm hoá.
- Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí.
- Lấy kích thước.
- Lấy lại giờ theo đài.
- Lấy đường ngắm.
- Lấy làn sóng radio.
- (Khẩu ngữ) Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau.
- Lấy chồng.
- Lấy vợ người cùng quê.
- Lấy vợ cho con. — (khẩu ngữ) cưới vợ cho con
- (Dùng phụ sau động từ) Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể.
- Bắt bóng lấy.
- Giữ chặt lấy.
- Nắm lấy thời cơ.
- Chiếm lấy làm của riêng.
- (Thường dùng đi đôi với tự) Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình.
- Ông ta tự lái xe lấy.
- Trẻ đã biết gấp lấy chăn màn.
- (Dùng sau động từ) Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn.
- Cố ăn lấy lưng bát cho lại sức.
- Ở lại chơi thêm lấy vài ngày.
- Túi không còn nổi lấy một đồng.
- (Khẩu ngữ; dùng phụ sau động từ) (Làm việc gì) chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả.
- Tự phê bình lấy có, không sâu sắc.
- Ăn lấy có vài ba miếng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𥙩礼禮
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lấy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | get · take · to take; to get |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 拿 ná · 以 yǐ · 取 qǔ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 取る とる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 취하다 chwihada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | prendre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | nehmen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | взять · брать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เอา ao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | prendere · ritirare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lấy"
lấy lạimột hành động lấy cái gì đó thuộc về mìnhlấy chồngCưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.lấy vợCưới một người phụ nữ làm vợ.lấy raXem đem ralấy đượcChỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.lấy làmNhận là, cho là, coi là.lấy nhauNói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.giành lấyXem tranh giànhnhận lấyXem nhậnlấy cớĐưa ra một lý do thường là không chính dáng.mổ lấy thaiPhẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ theo đường âm đạo được, do những nguyên nhân đe doạ đến tính mạng người mẹ và thai nhi.lấy trứng chọi đáVí trường hợp đối đầu không cân sức giữa bên yếu với bên mạnh hơn nhiều lần.lấy lòngCốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.lấy nêDựa vào một cớ không chính đáng.lấy lệ(dùng phụ sau. ). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.lấy giọngChuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ.lấy giốngTrồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lề
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.