giành lấy

Động từ
Động từ
  1. Xem tranh giành

Câu ví dụ

  • Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó.He took it from her by force.

"giành lấy" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 争取 zhēng qǔ
🇯🇵 Tiếng Nhật 奪う うばう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giànhâm đầu gi · vần anh · thanh huyền
lấyâm đầu l · vần ây · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giành lấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.