Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lấy cớ

Động từ
Động từ
  1. Đưa ra một lý do thường là không chính dáng.
    • Lấy cớ rức đầu không đến họp.

"lấy cớ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 借口 jiè kǒu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lấyâm đầu l · vần ây · thanh sắc
cớâm đầu c · vần ơ · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lấy cớ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.