Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thơm lây

Động từ
Động từ
  1. Được tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác.
    • Anh thành đạt, em cũng thơm lây.

"thơm lây" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 沾光 zhān guāng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thơmâm đầu th · vần ơm · thanh ngang
lâyâm đầu l · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thơm lây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.