Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hồi tỵ

Động từ
Động từ
  1. Quá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên quan đến lợi ích của họ có liên quan đến những đương sự trong vụ việc.
    • Ông ấy hồi tỵ vì có bà con liên quan trong vụ án.

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
tỵâm đầu t · vần y · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hồi tỵ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.