Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhầy nhụa

Tính từ
Tính từ
  1. Dính, trơn và bẩn thỉu.
    • Trời mưa, đường nhầy nhụa.

"nhầy nhụa" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý viscido

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhầyâm đầu nh · vần ây · thanh huyền
nhụaâm đầu nh · vần ua · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhầy nhụa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.