Chữ Hán Nôm đọc là "ngại"
11 chữ có âm đọc "ngại" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ngại": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ngại"
礙obstruct, hinder, blo…碍obstruct, hinder, blo…㝵(ancient form of 得) t…磑stone mill; grind; br…閡blocked or separated;…阂blocked or separated;…磡Vách đá (nhô ra biển)懝硋硙stone mill; grind; br…
Chữ Nôm đọc là "ngại"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).