ngại
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋaːj˧˨ʔ] · Huế [ŋaːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋaːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.
- Ngại đường xa.
- Ngại va chạm.
- Cảm thấy lo lắng, không yên lòng vì sợ có điều không hay xảy ra.
- Ngại cho tương lai của con nếu lấy phải người chồng như vậy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ngại"
磡ngại, khám閡hạch, cai, hãi, ngại阂ngại硋các, ngại, lạc碍ngại磑ngôi, cai, ngại礙ngại㝵đắc, đức, ngại硙ngôi, cai, ngại懝ngại閡ngại磑cai, ngại
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to hesitate; shy about |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 不好意思 bù hǎo yì si |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 遠慮 えんりょ · 恥ずかしい はずかしい |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngại"
trở ngạiCái gây khó khăn, làm cản trở.chướng ngạiVật ngăn; điều trở ngại.ngại ngùngE sợ, không dám quyết.ái ngạiThương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.e ngạiRụt rè, có phần sợ hãi.ngần ngạiĐắn đo, do dự, không dứt khoát.quan ngạiThấy bận lòng vì khó khăn trở ngại.lo ngạiLo lắng và e ngại.ngài ngạiHơi ngại.quản ngại(Dùng có kèm ý phủ định) . Ngại ngần, coi là đáng kể.ngại ngầnLo ngại và lưỡng lự, không cương quyết thi hành.nghi ngạiĐắn đo, còn cân nhắc vì chưa biết rõ ra sao.Vo NgạiMột xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.ngại giùmCảm thấy xấu hổ thay cho người khác khi họ có hành vi, lời nói không phù hợp, gây xấu mặt hoặc khó xử ở nơi công cộng.ngại dùmViết theo cách phát âm của ngại giùm.ngại ngùnXem ngại
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.