Chữ Hán Nôm đọc là "khiên"
27 chữ có âm đọc "khiên" trong tiếng Việt: 24 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "khiên": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "khiên"
牽drag, pull, lead by h…纤fine, delicate; minut…愆a fault, mistake, err…牵drag, pull, lead by h…摼(Cant.) to knock, hit磺(Hóa học) Lưu huỳnh㩃to take or capture (a…岍a mountain in Shaanxi攐攓縴tow line褰underclothing; to pic…騫raise, hold high; fly…鳽搴(Kỹ thuật) Sự kẹt máy汧Đầm lầy㥶(same as 塞 愆) to fill…䗗(same as 蚈) millipede…臤hard; wise蚈諐fault骞raise, hold high; fly…𧗭𧗺
Chữ Nôm đọc là "khiên"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).