bàn thọa

Danh từ
Danh từ
  1. Hộc bàn.
    • Cha để giấy tờ của con trong cái bàn thọa nớ.

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
thọaâm đầu th · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bàn thọa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.