Danh từ
- Hộc bàn.
- Cha để giấy tờ của con trong cái bàn thọa nớ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bàn thọa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.