bàn mảnh

Động từ
Động từ
  1. Bàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)
    • "Nào hai bác có chuyện gì bí mật mà bàn mảnh với nhau thế?" (NgĐLạp; 2)

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
mảnhâm đầu m · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bàn mảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.