Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bàn dân thiên hạ

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tất cả mọi người hoặc tất cả mọi nơi.
    • đi khắp bàn dân thiên hạ
    • nói cho cả bàn dân thiên hạ biết!

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bàn dân thiên hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.