Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bàn thắng vàng

Danh từ
Danh từ
  1. Bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ (của môn bóng đá) thì được công nhận là thắng (dừng ngay trận đấu, không cần phải thi đấu tiếp).

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
thắngâm đầu th · vần ăng · thanh sắc
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bàn thắng vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.