Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thiên địa tuần hoàn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trời đất xoay vần.

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
tuầnâm đầu t · vần uân · thanh huyền
hoànâm đầu h · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thiên địa tuần hoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.