hoàn hảo

Tính từ
Tính từ
  1. Tốt hoàn toàn.
    • Một tác phẩm hoàn hảo.
    • Không ai là hoàn hảo.
    • Một thế giới hoàn hảo là không tưởng.
    • Chẳng có ai hoàn hảo trên đời. Giỏi đến mấy thì tụi mình vẫn là những người bình thường thôi, ai mà chẳng có vài khuyết điểm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 完好.

"hoàn hảo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh perfect · flawless
🇨🇳 Tiếng Trung 完美 wán měi
🇯🇵 Tiếng Nhật 完全 かんぜん
🇰🇷 Tiếng Hàn 완벽하다 wanbyeokhada
🇫🇷 Tiếng Pháp parfait · parfaitement
🇩🇪 Tiếng Đức perfekt · vollkommen
🇷🇺 Tiếng Nga совершенный соверше́нный · безупречный безупре́чный · совершенство соверше́нство
🇹🇭 Tiếng Thái สมบูรณ์แบบ sǒm-buun-bàep
🇮🇹 Tiếng Ý perfetto · perfettamente · la perfezione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hoànâm đầu h · vần oan · thanh huyền
hảoâm đầu h · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hoàn hảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.