nhân hoàn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thế giới.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Cõi nhân hoàn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
hoànâm đầu h · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhân hoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.