uyên
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔwiən˧˧] · Huế [ʔwiəŋ˧˧] · Sài Gòn [(ʔ)wiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Uyên ương (nói tắt)
- Rẽ thuý chia uyên.
- Nguyễn Du, Truyện Kiều.
- Lâm Tri từ thuở uyên bay
- Buồng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân.
- Sâu xa, thâm thuý.
- Uyên thâm.
- Uyên bác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "uyên"
𡆼uyên渊uyên霏uyên, phi㾓uyên渕uyên鼘uyên宛uyên, uyển鼝uyên㶜uyên眢uyên, oan𠀯uyên鼜uyên, thích鸳uyên帵uyên, oan䘼uyên, oản鴛uyên, yêm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "uyên"
uyên bácXem uyên thâmuyên thâmRất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó.uyên ươngChim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực (uyên) và con cái (ương) sống không bao giờ rời nhau; thường dùng trong văn chương để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó.uyên thúyUyên bác, thâm thúy.Gấu Vũ UyênLoại Tụ.rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.uyên áoSâu xa, huyền bí.Thanh UyênMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Lý UyênTên tục của vua Đường Cao Tổ. Xem Bắn sẽ.uyên thuý.Uyên HưngMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Tử UyênTên tự của Nhan Uyên., học trò Khổng Tử.Nhan UyênHọc trò Khổng Tử. Xem Bầu Nhan Uyên.uyên bayÝ nói Thuý Kiều không còn nữa (con chim uyên đã bay mất).Uyên MinhTức Đào Tiềm.Quảng Uyên(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-3-1967 hợp nhất với huyện Phục Hoà thành huyện Quảng Hoà (x. Quảng Hoà).loan phượng, uyên ươngLà loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.Tử Lộ, Nhan UyênHai học trò giỏi của Khổng Tử, thuở nhỏ rất nghèo, Tử Lộ chỉ có một dây đai, Nhan Uyên chỉ có một bầu nước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "uyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.