Gấu Vũ Uyên

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Loại Tụ.
    • Vua.
    • Tấn ốm, chiêm bao thấy con gấu chạy vào cửa sổ..
    • Hàn.
    • Tuyên.

Cấu tạo âm tiết

gấuâm đầu g · vần âu · thanh sắc
vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
uyênâm đầu (không) · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Gấu Vũ Uyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.