Danh từ riêng
- Loại Tụ.
- Vua.
- Tấn ốm, chiêm bao thấy con gấu chạy vào cửa sổ..
- Hàn.
- Tuyên.
Cấu tạo âm tiết
| gấu | âm đầu g · vần âu · thanh sắc |
| vũ | âm đầu v · vần u · thanh ngã |
| uyên | âm đầu (không) · vần uyên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Gấu Vũ Uyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.