Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dẫn nhiệt

Động từ
Động từ
  1. Để cho nhiệt truyền qua.
    • Kim loại dẫn nhiệt tốt.

Cấu tạo âm tiết

dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã
nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dẫn nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.