Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quang dẫn

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.

Cấu tạo âm tiết

quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang
dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "quang dẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.