băng đạn

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn.
    • Thay băng đạn.
    • Bắn hết một băng đạn.

"băng đạn" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức das Magazin
🇷🇺 Tiếng Nga заряд заря́д

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
đạnâm đầu đ · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "băng đạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.