Danh từ
- Kĩ thuật nghiên cứu đường bắn đạn.
- Pháo binh nghiên cứu đạn đạo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Đạn: viên đạn; đạo: đường đi
Từ, cụm từ chứa "đạn đạo"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đạn đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.