Tính từ
- Quá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu.
- Kiểm soát ngặt nghèo.
- Khó khăn có thể dẫn đến nguy hiểm khó mà vượt được.
- Ca mổ ngặt nghèo.
- Ở trong hoàn cảnh ngặt nghèo giữa cái sống và cái chết.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngặt nghèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.