ngặt nghèo

Tính từ
Tính từ
  1. Quá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu.
    • Kiểm soát ngặt nghèo.
  2. Khó khăn có thể dẫn đến nguy hiểm khó mà vượt được.
    • Ca mổ ngặt nghèo.
    • Ở trong hoàn cảnh ngặt nghèo giữa cái sống và cái chết.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngặtâm đầu ng · vần ăt · thanh nặng
nghèoâm đầu ngh · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngặt nghèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.