chí mạng

Phó từ
Phó từ
  1. Xem trí mạng.

Câu ví dụ

  • Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.The slightest mistake may lead to a fatal disaster.

Cấu tạo âm tiết

chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chí mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.