nhân mạng

Danh từ
Danh từ
  1. Tính mạng con người.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhân mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.