Danh từ
- Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.
- Cách mạng tư sản Pháp
- Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
- Cách mạng Tháng Mười Nga.
- Chung sức giúp đỡ người có công với cách mạng khắc phục khó khăn, cải thiện đời sống!.
- Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội.
- Tham gia cách mạng.
- Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó.
- Cách mạng khoa học-kĩ thuật.
- Một cuộc cách mạng trong sinh vật học.
- Cách mạng tháng Tám (nói tắt).
- Trước Cách mạng.
- Sau Cách mạng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 革命.
"cách mạng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | revolution |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 革命 gé mìng |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la révolution |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Revolution |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | революция револю́ция |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปฏิวัติ pà-tì-wát |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la rivoluzione · rivoluzionario |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "cách mạng"
nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.cách mạng khoa học - kỹ thuậtSự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cách mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.