cách mạng

Danh từ
Danh từ
  1. Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.
    • Cách mạng tư sản Pháp
    • Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
    • Cách mạng Tháng Mười Nga.
    • Chung sức giúp đỡ người có công với cách mạng khắc phục khó khăn, cải thiện đời sống!.
  2. Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội.
    • Tham gia cách mạng.
  3. Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó.
    • Cách mạng khoa học-kĩ thuật.
    • Một cuộc cách mạng trong sinh vật học.
  4. Cách mạng tháng Tám (nói tắt).
    • Trước Cách mạng.
    • Sau Cách mạng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 革命.

"cách mạng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh revolution
🇨🇳 Tiếng Trung 革命 gé mìng
🇫🇷 Tiếng Pháp la révolution
🇩🇪 Tiếng Đức die Revolution
🇷🇺 Tiếng Nga революция револю́ция
🇹🇭 Tiếng Thái ปฏิวัติ pà-tì-wát
🇮🇹 Tiếng Ý la rivoluzione · rivoluzionario

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "cách mạng"

Cấu tạo âm tiết

cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cách mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.