Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nối mạng

Động từ
Động từ
  1. Nối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một hệ thống mạng, để có thể trao đổi và khai thác các chương trình dữ liệu.
    • Các máy tính trong phòng được nối mạng với nhau.
    • Nối mạng Internet.

Cấu tạo âm tiết

nốiâm đầu n · vần ôi · thanh sắc
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nối mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.