tằn tiện

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tan˨˩ tiən˧˨ʔ] · Huế [taŋ˦˩ tiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [taŋ˨˩ tiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Rất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất.
    • Đồng lương ít ỏi, tằn tiện lắm mới đủ ăn.
    • Ăn tiêu tằn tiện.
    • Sống tằn tiện.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tằnâm đầu t · vần ăn · thanh huyền
tiệnâm đầu t · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tằn tiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.