lễ tiên bình hậu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Phía trước thì đàn nghi lễ để chiêu hàng, phía sau thì phục sẵn binh mã để phản công.

Cấu tạo âm tiết

lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã
tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lễ tiên bình hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.