tọa lạc

Động từ
Động từ
  1. Toạ lạc.
  2. Vchg, kcách (Nhà cửa, đất đai) ở tại nơi nào đó.
    • Khu đất toạ lạc ở đầu đình.

"tọa lạc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 位于 wèi yú

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tọaâm đầu t · vần oa · thanh nặng
lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tọa lạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.