Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trụy lạc

Tính từ
Tính từ
  1. Sa ngã hư hỏng.
    • Cuộc đời trụy lạc.

Câu ví dụ thêm

  • Lười biếng, trụy lạc và rượu chè quá độ bất hạnh thay đã ra tay, để người mẹ nằm chết cóng giữa những đứa con khốn khổ.Idleness, vice, and intemperance had done their miserable work, and the dead mother lay cold and still amid her wretched children.

"trụy lạc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 堕落 duò luò

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trụyâm đầu tr · vần uy · thanh nặng
lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trụy lạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.