Chữ Hán Nôm đọc là "mẫn"
24 chữ có âm đọc "mẫn" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "mẫn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mẫn"
昏dusk, nightfall, twil…繩rope, string, cord; m…绳rope, string, cord; c…冺憪composed, contented泯destroy, eliminate; p…澠name of a river in Sh…緍(variant of 緡) a fish…緡Dây câu缗Dây câu抿pucker up lips in smi…暋strong, robust, tough湣mixed, confused; pity笢縄rope, string, cord; c…閩Fujian province; a ri…黽to strive; to endeavo…黾to strive; to endeavor忞愍pity, sympathize with渑name of a river in Sh…閔mourn, grieve; urge o…
Chữ có âm Việt "mẫn" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).