Chữ Hán Nôm đọc là "mậu"
20 chữ có âm đọc "mậu" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mậu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mậu"
茂thick, lush, dense; t…缪Chữ mu trong bảng chữ…貿trade, barter; mixed;…繆wind around, bind; pr…戊Chiến binh袤(Địa lý, địa chất) Độ…謬error, exaggeration; …谬error, exaggeration; …戉(Sử học) Rìu chiến贸trade, barter; mixed;…懋splendid, grand, maje…瞀to look at closely; n…霿愗楙name of plant; lush鄮𠊮𠔼𩄯
Chữ Nôm đọc là "mậu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).