Chữ Hán Nôm đọc là "miện"
9 chữ có âm đọc "miện" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "miện": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "miện"
盼look, gaze; expect, h…湎flushed with drink, d…沔flood; overflowing丏Che lấp, che khuất冕crown; ceremonial cap澠name of a river in Sh…盻glare; stare眄to look askance; look…䀎(same as non-classica…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).