Danh từ
- Nơi xa lạ, không phải quê hương của mình.
- Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Truyện Kiều)
Câu ví dụ thêm
- Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.As a stranger in a strange land, the sporadic solicitude from friends can be especially heart-warming.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quê người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.