thú quê

Danh từ
Danh từ
  1. Thú an nhàn ở vườn ruộng.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thú quê tuần vược bén mùi (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thúâm đầu th · vần u · thanh sắc
quêâm đầu qu · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thú quê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.