ngươi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngươi"
"ngươi" là một từ
Đại từ. Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ. Xem đủ nghĩa →
Từ có "ngươi" ở sau
con ngươiLỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt.nhà ngươiTừ xưng gọi ngôi thứ hai của người trên với người dưới (hàm ý coi thường).trêu ngươiTrêu tức và làm bực mình một cách cố ý.dể ngươi(Cũ, hoặc ph.) . Coi thường, không nể, không sợ.hổ ngươiXấu hổ, tự lấy làm thẹn.
Cùng vần "ươi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.