bén rễ

Động từ
Động từ
  1. (Ít dùng) Việc rễ cây xuống và phát triển dưới đất.

Cấu tạo âm tiết

bénâm đầu b · vần en · thanh sắc
rễâm đầu r · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bén rễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.