Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rê bóng

Động từ
Động từ
  1. Kỹ thuật cầu thủ kiểm soát và di chuyển bóng bằng tay hoặc chân trong các trận đấu.
    • Cầu thủ bóng đá mang số áo 15 đang rê bóng gần về phía khung thành.

"rê bóng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dribbling

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

rêâm đầu r · vần ê · thanh ngang
bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rê bóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.