nghệ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋe˧˨ʔ] · Huế [ŋej˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋej˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.
    • Vàng như nghệ.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật.He's not interested in art.
  • Tom là một nghệ sĩ đàn hạc.Tom is a harpist.
  • Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?Who buys this type of art?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nghệ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nghệ"

nghệ thuậtSự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.nghệ sĩNgười có tài về một nghệ thuật đòi hỏi óc sáng tạo.công nghệ(Công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp.văn nghệMột loại hình nghệ thuật được biểu diễn hoặc nghệ thuật được cảm nhận bằng thị giác.võ nghệThuật đánh võ.công nghệ tri thứcNgành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.công nghệ sạchCông nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.công nghệ họcKhoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người.công nghệ sinh họcNhững phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bào, ...) và những quá trình sinh học để sản xuất những sản phẩm cần thiết cho nền kinh tế quốc dân.tài nghệTài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.nghệ danhBiệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.công nghệ phần mềmQuy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao.nghệ nhânNgười có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ nghệ.bách nghệ(xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.công nghệ caoCông nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất kinh tế cao (như điện tử, tin học, sinh học phân tử, vật liệu cứng, siêu dẫn, v.v.).công nghệ thông tinNgành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người.Nghệ AnMột tỉnh thuộc miền Trung, Việt Nam.giải nghệBỏ nghề.Nghệ sĩ Nhân dânDanh hiệu cao nhất mà một số nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ.công nghệ di truyềnKĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gen di truyền từ một cơ thể này (nguồn gen) sang một cơ thể khác (cơ thể nhận).huấn nghệHoạt động đào tạo dạy nghề.ong nghệOng thân màu vàng, thường làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ.khoai nghệThứ khoai lang ruột vàng.thiện nghệ(Kng.) . Giỏi nghề, lành nghề.văn nghệ sĩNgười chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật.công nghệ hóa họcLà ngành học nghiên cứu và ứng dụng hóa học vào đời sống xã hội, cụ thể là trong sản xuất công nghiệp các sản phẩm như dầu khí, dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, vật liệu chế tạo, chế biến thực phẩm,...nón nghệThứ nón tốt xưa làm tại Nghệ An.Nghệ TĩnhTỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam, nay là Nghệ An và Hà Tĩnh.lục nghệSáu tài nghệ dạy học trò thời xưa là lễ, nhạc, xạ (bắn), ngự (cưỡi ngựa), thủ (học chữ), số (học tính).chế nghệLối văn tám vế (bát cổ) như lối kinh nghĩa ngày xưa dùng trong việc thi cử.mạt nghệNghề bị coi rẻ trong xã hội cũ.tuyệt nghệNghề hoặc kỹ thuật hay đến cực điểm.kỹ nghệTừ cũ chỉ công nghiệp.Xứ NghệTên chung của vùng Hoan Châu cũ tức vùng đất Nghệ An và Hà Tĩnh ngày nay. Hai tỉnh này cùng chung một vùng văn hóa gọi là văn hóa Lam Hồng, có chung biểu tượng là núi Hồng, sông Lam. Núi Hồng Lĩnh nằm trọn trong đất Hà Tĩnh và sông Lam nằm ở ranh giới giữa Nghệ An và Hà Tĩnh. Trung tâm của Xứ Nghệ nằm ở hai bên dòng sông Lam là phủ Đức Quang và phủ Anh Đô khi xưa, tức là các humỹ nghệNghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu, chạm trổ.chất nghệPhẩm chất nghệ nhân.công nghệ phẩmSản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.tiểu công nghệNghề thủ công (cũ).trượt băng nghệ thuậtMôn thể thao mà vận động viên quay, nhảy và làm các động tác khác trên băng.Nghệ sĩ ưu túDanh hiệu do nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ có nhiều đóng góp và cống hiến cho nghệ thuật, thấp hơn Nghệ sĩ Nhân dân.

Cấu tạo âm tiết

nghệâm đầu ngh · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.