nghè
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ŋɛ˨˩] · Huế [ŋɛ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đậu tiến sĩ thời phong kiến.
- Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng. (tục ngữ)
- Thừa phái trong các bộ của triều đình Huế.
- Miếu thờ thần.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Bắt nguồn từ từ tiếng Hán “衙” (âm Hán Việt: nha).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.