công nghệ tri thức

Danh từ
Danh từ
  1. Ngành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.
  2. Một ngành kỹ thuật có liên quan đến việc tích hợp tri thức vào hệ thống máy tính để giải quyết vấn đề phức tạp thường đòi hỏi một trình độ chuyên môn của con người.
    • Chuyên ngành công nghệ tri thức.

"công nghệ tri thức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh knowledge engineering

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
nghệâm đầu ngh · vần ê · thanh nặng
triâm đầu tr · vần i · thanh ngang
thứcâm đầu th · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "công nghệ tri thức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.