Danh từ
- Nghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu, chạm trổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mỹ nghệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.