mỹ nghệ

Danh từ
Danh từ
  1. Nghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu, chạm trổ.

Cấu tạo âm tiết

mỹâm đầu m · vần y · thanh ngã
nghệâm đầu ngh · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mỹ nghệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.