nghe lỏm

Động từ
Động từ
  1. Nghe được những điều người ta không định nói với mình.

Câu ví dụ

  • Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.I overheard your conversation.
  • Tôi đã nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.I overheard your conversation.
  • Tôi đã nghe lỏm được cuộc trò chuyện của bạn.I overheard your conversation.

"nghe lỏm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh overhear

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngheâm đầu ngh · vần e · thanh ngang
lỏmâm đầu l · vần om · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nghe lỏm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.