de

Danh từĐộng từ Thanh ngangVần e
Danh từ
  1. (Thực vật học) Quế.
Động từ
  1. Chạy (xe) ngược, chạy (xe) lùi.
    • Phải de xe ra khỏi ga ra trước tiên.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "de"

Cấu tạo âm tiết

deâm đầu d · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "de" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.