de
- (Thực vật học) Quế.
- Chạy (xe) ngược, chạy (xe) lùi.
- Phải de xe ra khỏi ga ra trước tiên.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "de"
súp deSúP-De Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước.sật deSự lần chần.mía deThứ mía nhỏ cây, dùng để kéo mật.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "de" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.