Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

súp de

Danh từ
Danh từ
  1. SúP-De Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước.

Cấu tạo âm tiết

súpâm đầu s · vần up · thanh sắc
deâm đầu d · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "súp de" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.