Tính từ
- Có nhiều người nói ồn ào.
- Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "eo sèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.