em út

Danh từ
Danh từ
  1. Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.
    • là em út trong nhà nên rất được chiều
  2. Người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em (nói khái quát)
    • thay bố mẹ dạy bảo em út
    • coi cô ấy như em út trong nhà
  3. người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín.
    • bọn em út của tên đầu sỏ
  4. người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái (thường là không đứng đắn).
  5. Người còn non dại.
    • Chấp gì hạng em út.

Cấu tạo âm tiết

emâm đầu (không) · vần em · thanh ngang
útâm đầu (không) · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "em út" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.