Danh từ
- Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.
- là em út trong nhà nên rất được chiều
- Người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em (nói khái quát)
- thay bố mẹ dạy bảo em út
- coi cô ấy như em út trong nhà
- người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín.
- bọn em út của tên đầu sỏ
- người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái (thường là không đứng đắn).
- Người còn non dại.
- Chấp gì hạng em út.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "em út" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.