con em

Danh từ
Danh từ
  1. Những người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình (nói khái quát).
    • Vì tương lai con em chúng ta.

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
emâm đầu (không) · vần em · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "con em" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.