Danh từ
- Anh em con chú con bác.
Cấu tạo âm tiết
| anh | âm đầu (không) · vần anh · thanh ngang |
| em | âm đầu (không) · vần em · thanh ngang |
| thức | âm đầu th · vần ưc · thanh sắc |
| bá | âm đầu b · vần a · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "anh em thức bá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.